Thông tư số 22/2023/TT-BCA ngày 30/6/2023 của Bộ Công an sửa đổi, bổ sung một số mẫu giấy tờ ban hành kèm theo Thông tư số 04/2015/TT-BCA ngày 05/01/2015 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định mẫu giấy tờ liên quan đến việc nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 57/2020/TT-BCA ngày 10/6/2020 của Bộ trưởng Bộ Công an
|
BỘ
CÔNG AN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 22/2023/TT-BCA |
Hà
Nội, ngày 30
tháng 6 năm 2023 |
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ MẪU GIẤY TỜ BAN HÀNH
KÈM THEO THÔNG TƯ SỐ 04/2015/TT-BCA NGÀY 05 THÁNG 01 NĂM 2015 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG AN QUY
ĐỊNH MẪU GIẤY TỜ LIÊN QUAN ĐẾN VIỆC NHẬP CẢNH, XUẤT CẢNH, CƯ TRÚ CỦA NGƯỜI NƯỚC
NGOÀI TẠI VIỆT NAM ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU TẠI THÔNG TƯ SỐ
57/2020/TT-BCA NGÀY 10 THÁNG 6 NĂM 2020 CỦA BỘ
TRƯỞNG BỘ CÔNG AN
Căn
cứ Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của
người nước ngoài tại Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2014;
Căn
cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Nhập
cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam ngày 25
tháng 11 năm 2019;
Căn
cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xuất
cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam và Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh,
cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam ngày 24 tháng 6 năm 2023;
Căn
cứ Nghị định số 01/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 08 năm 2018 của Chính
phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an;
Theo
đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý xuất nhập cảnh;
Bộ
trưởng Bộ Công
an ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số mẫu giấy tờ ban hành kèm theo Thông
tư số 04/2015/TT-BCA ngày 05 tháng 01 năm
2015 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định mẫu giấy tờ liên
quan đến việc nhập cảnh,
xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam được sửa đổi, bổ sung một số
điều tại Thông tư số 57/2020/TT-BCA ngày 10
tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công an.
1. Sửa đổi, bổ sung mẫu
giấy
tờ quy định về Thông tin đề nghị cấp thị thực điện tử (NA1a).
2. Sửa đổi, bổ sung mẫu
giấy tờ quy định về Đơn bảo lãnh cho thân nhân là người nước ngoài nhập cảnh (NA3).
3. Sửa đổi, bổ sung mẫu
giấy tờ quy định về Tờ khai đề nghị cấp thị thực, gia hạn tạm trú (NA5).
4. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Đơn bảo lãnh cấp thẻ tạm trú (NA7).
5. Sửa đổi, bổ sung mẫu
giấy tờ quy định về Giấy bảo lãnh cho người nước ngoài thường trú tại Việt Nam
(NA11).
6. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Tờ
khai cấp đổi, cấp lại thẻ thường trú (NA13).
7. Sửa đổi, bổ sung mẫu
giấy tờ quy định về Đơn xin phép cho thân nhân vào khu vực cấm, khu vực biên giới (NA15).
8. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về
Công văn trả lời
đề nghị cấp tài khoản điện tử (NB8).
9. Sửa đổi, bổ sung mẫu
giấy tờ quy định về Thị thực rời (NC2).
10. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Thị thực điện tử (NC2a).
Điều 2. Điều khoản thi hành và quy định
chuyển tiếp
1. Thông tư này có hiệu
lực từ ngày 15
tháng 8 năm 2023
2. Thị thực rời, thị thực điện tử được cấp trước khi
Thông tư này có
hiệu lực tiếp tục được sử dụng nhập xuất cảnh Việt Nam đến khi hết thời hạn của thị thực./.
|
|
BỘ TRƯỞNG |
|
|
|
Mẫu (Form)
NA1a |
THÔNG
TIN ĐỀ NGHỊ CẤP THỊ THỰC ĐIỆN TỬ
VIET
NAM E-VISA APPLICATION FORM
Hướng dẫn khai:
Instruction:
- Người đề nghị cấp thị thực điện tử phải khai, trả lời đầy đủ,
chính xác, trung thực các thông tin có thật bằng tiếng Anh đối với các câu hỏi trong mẫu này.
Applicant
must declare sufficiently, accurately and honestly all true information in
English.
- Với các câu hỏi có nhiều lựa chọn, người đề nghị cấp thị thực điện
tử
cần đánh dấu
√ vào các ô
□ có nội dung phù hợp.
With
multiple choices questions, applicant is required to tick on all the
appropriate answers.
- Trường hợp người đề
nghị cấp thị
thực điện tử
lựa chọn câu trả lời là “khác” thì phải khai nội dung cụ thể.
In
case choosing “Others”
answers, applicant must declare specific information.
- Trường hợp Cơ quan Quản lý xuất nhập cảnh Việt
Nam phát hiện người nước ngoài khai không đúng sự thật, sẽ từ chối cấp thị thực điện tử.
e-Visa
application will be denied if there is any dishonest information in the
application found by Viet Nam Immigration Authority.
- Thị thực điện tử cấp
cho người nước ngoài đang ở nước ngoài có nhu cầu nhập cảnh Việt Nam (không cấp
cho người nước ngoài đang tạm trú tại Việt Nam).
e-Visa
is issued for foreigners who are currently abroad, wishing to enter into Viet
Nam (not to foreigners who are currently temporary resident in Viet Nam).
- Thị thực điện tử chỉ sử dụng để nhập cảnh, xuất cảnh qua các cửa khẩu thuộc danh sách được Chính phủ Việt Nam cho phép (danh sách các cửa
khẩu[1]).
e-Visa
only used for entry and exit through border gates listed by the Vietnamese
Government (the list of border gates).
- Người nước ngoài
thuộc diện quy định tại khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 8[2]
của Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người
nước ngoài tại Việt Nam không làm thủ tục đề nghị cấp thị thực điện tử mà thông qua cơ quan, tổ chức mời, bảo lãnh gửi văn bản đề nghị cấp thị thực tại cơ quan có thẩm
quyền của Bộ Ngoại giao.
Foreigners
described in Clauses 1,
2,
3 and 4,
Article 8
of the Law on foreigners' entry into, exit from, transit through and residence
in Viet Nam, shall not apply in person for e-Visa. They must send visa
applications via the inviting or sponsoring agencies/organizations to the
competent agency of the Ministry of Foreign Affairs.
|
1. THÔNG TIN CÁ NHÂN PERSONAL INFORMATION |
|
Ảnh trang nhân
thân hộ chiếu Passport data page image |
1.1. Họ tên (như
trên dòng ICAO tại hộ chiếu; viết in hoa); Full name (as in passport data page ICAO lines; in
capital letters) |
||
|
Họ: Surname |
Chữ đệm và tên: Given name |
||
|
|
1-2. Giới tính: Sex |
1.3. Ngày tháng năm
sinh: Date of birth (dd/mm/yyyy) |
|
|
|
Nam Male |
□ |
|
|
Nữ Female |
□ |
||
|
Ảnh người đề nghị cấp thị thực điện tử
(ảnh mới chụp, kích cỡ ảnh 4 x 6cm, định dạng jpg, jpeg, kích thước ≤ 2 MB,
mặt nhìn thẳng,
không đội mũ, không đeo kính, trang phục lịch sự, phông ảnh nền trắng) Portrait of applicant (recent photo, size 4x6cm, jpg/jpeg
format, file size ≤ 2 MB, face looking straight, no hat, no glasses, polite
clothes, white background) |
1.4. Quốc tịch: Nationality |
1.5. Nơi sinh: Place of birth |
|
|
1.6. Số CMND/CCCD/ID: ID Card number |
1.7. Tôn giáo: Religion |
||
1.8. Người đề nghị cấp
thị
thực điện tử
đã
từng sử dụng hộ chiếu
khác để
nhập cảnh Việt Nam hay không?
Have
you ever used any other passports to enter into Viet Nam?
Có □
Không □
Yes No
Nếu “Có” hãy khai cụ thể:
If
“Yes”,
please specify
|
STT No. |
Số hộ chiếu Passport No |
Họ và tên Full name |
Ngày tháng
năm sinh Date of birth |
Quốc tịch Nationality |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9. Người đề nghị cấp thị thực điện tử có mang nhiều quốc tịch hay không?
Do
you have multiple nationalities?
Không □ Có
□
No Yes
Nếu “Có” hãy khai các quốc tịch cụ thể: ………………………………………
If
“Yes”,
please specify the nationalities
1.10. Thông tin vi phạm
pháp luật Việt Nam (nếu có):
Violation
of the Vietnamese laws/regulations
(if any)
|
Hành vi vi phạm Act of violation |
Thời gian vi phạm Time of violation |
Hình thức xử phạt Form of sanction |
Cơ quan ra quyết
định xử phạt Authority imposed sanction |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lưu ý: Nếu bạn đã từng
vi phạm pháp luật Việt Nam trong lần nhập cảnh trước thì bạn có thể bị từ chối cấp thị thực điện tử. Note: If you violated Vietnamese laws/regulations
in your previous entry, your e-Visa application may be denied. |
|||
|
2. THÔNG TIN ĐỀ NGHỊ CẤP THỊ THỰC ĐIỆN TỬ E-VISA REQUEST INFORMATION |
|
2.1. Giá trị thị thực điện tử: To issue e-Visa
for |
2.2. Thời gian nhập cảnh: e-Visa duration: Cấp thị thực điện tử nhập cảnh từ ngày: /
/ đến ngày: /
/ e- Visa valid
from (dd/mm/yyyy):
to (dd/mm/yyyy): |
|
|
Một lần □ |
Nhiều lần □ |
|
|
Single - entry |
Multiple -
entry |
|
|
3. THÔNG TIN HỘ CHIẾU PASSPORT
INRORMATION |
|
3.1. Loại hộ chiếu: Passport type |
|||||
|
Ngoại giao □ |
Công vụ □ |
Phổ thông □ |
Khác □ |
||
|
Diplomatic |
Officials |
Ordinary |
Others |
||
|
Nếu “Khác” hãy khai cụ thể: ………………………… If “Others”, please
specify |
|||||
|
3.2. Số hộ chiếu: Passport number |
3.3. Cơ quan cấp/Nơi cấp: Issuing Authority/Place of
issue |
||||
|
3.4. Ngày cấp: Date of issue
(dd/mm/yyyy) |
3.5. Ngày hết hạn: Expiry date (dd/mm/yyyy) |
||||
|
3.6. Người đề nghị cấp thị thực điện tử có
sử dụng hộ chiếu
còn giá
trị sử dụng khác không? Do you hold any
other valid passports? |
|||||
|
Không □ |
Có □ |
||||
|
No |
Yes |
||||
|
Nếu có hãy khai cụ thể: If “Yes”, please
specify Loại hộ chiếu: Passport type |
|||||
|
Ngoại giao □ |
Công vụ □ |
Phổ thông □ |
Khác □ |
||
|
Diplomatic |
Officials |
Ordinary |
Others |
||
|
Nếu “Khác” hãy khai cụ thể: ................................................ If “Others”, please specify Số hộ chiếu: Passport number |
|||||
|
Ngày cấp: Date of issue
(dd/mm/yyyy) |
Cơ quan Cấp/Nơi cấp: Issuing
Authority/Place of issue |
Ngày hết hạn: Expiry date (dd/mm/yyyy) |
|||
|
4. THÔNG TIN LIÊN LẠC CONTACT
INFORMATION |
|
4.1. Địa chỉ liên lạc: Contact address |
||
|
4.2. Nơi ở hiện nay (khai trong trường hợp địa chỉ liên lạc trong nước
khác với nơi
ở hiện nay): Current
residential address (if contact address is different from current residential
address) |
||
|
4.3. Số điện thoại di động hoặc số điện thoại bàn: Mobile phone
number or landline phone number |
4.4. Địa chỉ Email: Email address |
|
|
4.5. Liên lạc khẩn cấp: Emergency
contact |
||
|
a) Họ và tên: Full name c) Số điện thoại: Telephone
number |
b) Nơi ở hiện nay: Current
residential address d) Quan hệ: Relationship |
|
|
5. NGHỀ NGHIỆP OCCUPATION |
|
5.1. Nghề
nghiệp hiện tại: Current occupation |
|||||
|
Doanh nhân Businessman |
□ |
Học sinh Student |
□ |
Nhân viên Employee |
□ |
|
Công chức Official |
□ |
Khác Others |
□ |
Đã nghỉ
hưu Retired |
□ |
|
Thất
nghiệp Unemployed |
□ |
|
|
||
|
5.2. Thông
tin nghề nghiệp: Occupation information |
|||||
|
a) Tên
công ty/cơ quan/trường học: Name of Company/Agency/School |
|||||
|
b) Chức vụ/khóa
học: Position/Course of study: |
|||||
|
c) Địa chỉ
công ty/cơ quan/trường học: Address of Company/Agency/School |
|||||
|
d) Số điện
thoại công ty/cơ quan/trường học: Telephone number of Company/Agency/School |
|||||
|
6. THÔNG TIN VỀ CHUYẾN ĐI INFORMATION
ABOUT THE TRIP |
|
6.1. Mục đích nhập cảnh: Purpose of
entry |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Du lịch Tourist |
□ |
Thăm thân Visiting relatives |
□ |
Công tác/làm việc Working |
□ |
|||||||||||||||||||||||||||
|
Thương mại Business |
□ |
Khác Others |
□ |
|
□ |
|||||||||||||||||||||||||||
|
Nếu “Khác” hãy khai cụ thể: If “Others”, please
specify Lưu ý: - Theo quy định của pháp luật Việt Nam, người nước ngoài vào
đầu tư phải có giấy tờ chứng minh việc đầu tư tại Việt Nam theo quy định của Luật Đầu tư; người nước ngoài
hành nghề luật sư tại Việt Nam phải có giấy phép hành nghề theo quy định của
Luật Luật sư; người nước ngoài
vào lao động phải có giấy phép lao động hoặc giấy xác nhận không thuộc diện
cấp giấy
phép lao động theo quy định của Bộ luật Lao
động; người nước ngoài vào học tập phải có văn bản tiếp nhận của nhà
trường hoặc cơ sở giáo dục của Việt Nam; người vào hoạt động tôn giáo, báo
chí,
y tế,
giáo dục phải được phép của cơ quan có thẩm quyền. Người đang cư trú hợp pháp tại Việt Nam được kết
hợp du lịch, thăm
người thân, chữa bệnh không phải xin phép. - Người nước ngoài hoạt động tại Việt Nam phải phù hợp với
mục đích nhập cảnh. Note: - According to
the
provisions of Vietnamese law, foreigners who are investors must have papers
proving their investment in Viet Nam in accordance with the provisions of the
Law on Investment; foreigners who work as lawyers in Viet Nam
must have a license to practice law in accordance with the Law on Lawyers; foreigners who
enter into Viet Nam to work must have a work permit or a
certificate certifying that they are the person who are not required to have
a work permit under the provisions of the Labor Code; foreigners who enter
into Viet Nam to study must have a written consent by the Vietnamese schools
or educational institutions; foreigners who engage in religious,
journalistic, medical or educational activities must obtain permission from
competent authorities. Foreigners
who are residing lawfully in Viet Nam can combine tourism, visiting relatives,
medical treatment without having to ask for permission. - Foreigners’ activities in Viet Nam must be in
accordant with the purposes of their entry. |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
6.2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân dự kiến liên hệ khi vào
Việt Nam? Agency/Organization/Individual that
the applicant plans to contact when enter into Viet Nam |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Có □ |
Không □ |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
Yes |
No |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
Nếu “Có” hãy khai chi tiết: If “Yes” please specify
in details:
|
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
6.3. Thời gian dự định cư trú: Intended
duration of stay |
6.4. Ngày dự định nhập cảnh: Intended date
of entry (dd/mm/yyyy) |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
6.5. Cửa khẩu dự kiến nhập cảnh: Intended border
gate of entry |
6.6. Cửa khẩu dự kiến xuất cảnh: Intended border
gate of exit |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
6.7. Địa chỉ cư trú tại Việt Nam: Residential
address in Viet Nam |
6.8. Số điện thoại liên hệ tại Việt Nam: Contact
telephone number in Viet Nam |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
Cam đoan thực hiện việc khai báo tạm trú theo quy định □ Committed to
declare temporary residence according to the provisions of Vietnameses laws |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
6.9. Người đề nghị cấp thị thực điện tử có
từng đến
Việt Nam trong 01 năm trở lại đây không: Have you been
to Viet Nam in the last 01 year? |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Có □ |
Không □ |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
Yes |
No |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
Nếu “Có” hãy khai chi tiết chuyến đi. If “Yes” please specify |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Thời gian cư trú Duration
of stay (từ ngày:
/
/ / đến ngày: /
/ / ) From
(dd/mm/yyyy): to (dd/mm/yyyy): |
Mục đích chuyến
đi |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
6.10. Người đề nghị cấp thị thực điện tử có
người thân đang ở
Việt Nam hay không? Do you have
relatives who currently reside in Viet Nam? |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Có □ |
Không □ |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
Yes |
No |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
Nếu “Có” hãy khai cụ thể thông tin người thân (phạm vi người thân
gồm: Ông, bà, cha, mẹ, vợ, chồng, con, anh, chị, em… của người đề nghị cấp thị thực điện tử) If “Yes” please specify the relatives’ information
(relatives include: grandparents, father, mother, husband, wife, children,
brothers, sisters… of the applicant)
|
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
7. Trẻ em dưới 14 tuổi được cung cấp chung hộ chiếu đề nghị được cấp
cùng thị thực điện tử (nếu có): Lưu ý: Không đề nghị cấp thị thực điện tử cho trẻ em được cấp chung hộ
chiếu nếu trẻ em đó đã được cấp hộ chiếu riêng. |
|
STT |
Họ và tên |
Giới tính |
Ngày tháng năm sinh |
Ảnh (ảnh mới
chụp, kích cỡ ảnh 4 x 6 cm, định dạng jpg, jpeg, kích thước ≤ 2MB, mặt nhìn
thẳng, không đội mũ, không đeo kính, trang phục lịch sự, phông ảnh nền trắng) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8. KINH PHÍ, BẢO HIỂM CHUYẾN ĐI TRIP’S EXPENSES, INSURANCE |
|
8.1. Kinh
phí dự tính (theo đơn vị đô la Mỹ): …………………………………………………… USD Intended expenses (in USD) |
|
|||||
|
8.2. Ai là
người đảm bảo kinh phí chuyến đi cho người đề nghị cấp thị thực điện tử: Who will cover the trip’s expenses of the applicant |
|
|||||
|
a) Người
đề nghị cấp thị thực điện tử tự túc kinh phí cho chuyến đi □ Nếu chọn
phương án này, đề nghị cho biết các thông tin cụ thể: |
b) Cơ
quan, tổ chức, cá nhân khác đảm bảo kinh phí cho chuyến đi □ Nếu chọn
phương án này, đề nghị cho biết các thông tin cụ thể: - Tên Cơ quan, tổ chức, cá nhân: - Địa chỉ: - Số điện thoại: - Hình thức chi trả cho chuyến đi: |
|
||||
|
Tiền mặt |
□ |
|
||||
|
Thẻ thanh toán quốc tế |
□ |
|
||||
|
Séc du lịch |
□ |
|||||
|
Tiền mặt |
□ |
|
||||
|
Thẻ thanh toán quốc tế |
□ |
|
||||
|
8.3. Người đề nghị cấp thị thực điện tử đã mua bảo hiểm
cho chuyến đi đến Việt Nam chưa? |
|
|||||
|
Có |
□ |
Không |
□ |
|
||
|
Thông tin cụ thể: …………………………………………………… …………………………………………………… …………………………………………………… |
|
|||||
|
||||||
|
9.
THÔNG TIN CƠ QUAN TỔ CHỨC TẠI VIỆT NAM ĐỀ NGHỊ CẤP THỊ THỰC ĐIỆN TỬ (NẾU CÓ) INFORMATION OF VIETNAM AGENCY/ORGANIZATION REQUESTING E-VISA (IF ANY) |
|
9.1. Tên cơ quan, tổ chức: Name of agency/organization |
||
|
9.2. Địa chỉ: Address |
||
|
9.3. Số điện thoại. Telephone
number |
9.4. Địa chỉ email: Email address: |
|
|
9.5 Người đại diện theo pháp luật: Họ và tên: Sinh ngày: Quốc tịch: Giới tính: Số điện thoại: Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/hộ chiếu số: Ngày cấp: Nơi cấp: Địa chỉ thường trú: Địa chỉ liên lạc: |
||
|
9.6. Mục đích đề nghị cấp thị thực điện tử cho người nước ngoài: |
||
|
Làm việc với cơ quan tổ chức |
□ |
|
|
Tổ chức chương trình du lịch |
□ |
|
|
Khác |
□ |
|
|
Nếu chọn “Khác” đề nghị nêu cụ thể: ……………………………………… |
||
|
10.
CAM ĐOAN COMMTMENT |
|
10.1. Dành cho cá nhân người nước ngoài đề nghị cấp thị thực
điện tử Tôi xin cam đoan những
lời khai trên là đúng sự thật,
chính xác và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam về những thông
tin đã cung cấp
để
đề nghị cấp thị thực điện tử của Việt Nam và nhận thức được rằng phí cấp
thị thực điện tử sẽ không được hoàn trả nếu đơn xin cấp thị thực điện tử bị từ chối. |
□ |
|
10.2. Dành cho cơ quan, tổ chức đề nghị cấp thị thực điện
tử cho người nước ngoài nhập cảnh Việt Nam |
|
|
Cơ quan, tổ chức
có tên tại mục 9 xin cam đoan những thông tin đề nghị cấp thị thực điện tử
cho người nước ngoài nêu trên là đúng sự thật, chính xác và hoàn toàn chịu trách nhiệm
trước pháp luật Việt Nam về những thông tin đã cung cấp để đề nghị cấp thị thực điện tử của Việt Nam cho
người nước ngoài. |
□ |
|
ĐỊA ĐIỂM, NGÀY THÁNG NĂM ĐỀ NGHỊ: |
|
ĐỊA ĐIỂM ĐỀ
NGHỊ Làm tại (quốc
gia/vùng lãnh thổ): …………… |
NGÀY,
THÁNG, NĂM ĐỀ NGHỊ |
|
|
|
Mẫu (Form)
NA3 |
ĐƠN BẢO LÃNH CHO NGƯỜI THÂN LÀ NGƯỜI NƯỚC NGOÀI NHẬP CẢNH
VIỆT NAM (1)
SPONSORING APPLICATION FORM FOR FOREIGN
FAMILY MEMBERS TO ENTER VIETNAM
Kính
gửi:
Cục Quản lý xuất nhập cảnh - Bộ Công an
To:
Immigration Department - Ministry of Public Security
I- Người
bảo lãnh (The sponsor):
1- Họ tên (chữ in
hoa): ……………………………………………………………………………..
Full
name (in
capital letters)
|
2- Giới tính: |
Nam □ |
Nữ □ |
3- Sinh ngày …… tháng …… năm ……… |
|
Sex |
Male |
Female |
Date of birth
(Day, Month, Year) |
|
4- Quốc tịch gốc: |
5- Quốc tịch hiện nay: |
||
|
Nationality at
birth |
Current
nationality |
||
6- Giấy chứng minh
nhân dân/Căn cước công dân/hộ chiếu/thẻ thường trú/thẻ tạm trú số (2): ……………
Identity
card/Passport/Permanent
or Temporary Resident Card number
|
Ngày cấp: ……/……/……… |
Cơ quan cấp: ……………………………… |
|
Issuing date
(Day, Month, Year) |
Issuing
authority |
7- Nghề nghiệp: ………………………
Occupation
8- Nơi làm việc (nếu có) …………………………………………………………………………
Employer
and business address (if any)
9- Địa chỉ thường trú/tạm trú tại Việt Nam (3): ………………………………………………..
Permanent/temporary
residential address in Viet Nam
10- Điện thoại liên hệ/Email:
…………………………………………………………………….
Contact
telephone number/Email
II/- Người nước ngoài
được bảo lãnh The sponsored:
|
Số TT |
Họ
tên (chữ in hoa) |
Giới tính |
Ngày
tháng năm sinh |
Quốc
tịch |
Hộ
chiếu số |
Nghề nghiệp |
Quan
hệ (4) |
|
|
Gốc |
Hiện nay |
|||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III- Đề nghị Cục Quản lý xuất nhập cảnh
Request the Immigration Department:
1- Giải quyết cho những
người có
tên ở Mục II được nhập cảnh Việt Nam một lần □ nhiều lần □ từ ngày: ……/……/……… đến
ngày ……/……/………
To
grant the people listed in Part II permission of a single entry □ or multiple
entries □ into Viet Nam for an intended length of stay from (Day, Month, Year) ……/……/………
to ……/……/………
2- Mục đích/Purpose
of entry: ……………………………………………………………………..
3- Dự kiến địa chỉ tạm
trú ở
Việt Nam: ……………………………………………………………
Intended
temporary residential address in Viet Nam
4- Thông báo cho cơ
quan đại diện Việt Nam tại …………… nước …………… để cấp thị thực.
To
inform the Vietnamese Diplomatic Mission at …………… in (country) ……………
to issue Visa.
5- Cho nhận thị thực
tại cửa khẩu, tên cửa khẩu: …………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
To
grant permission to pick up visa upon arrival at ………………………… Viet Nam's Border Gate.
Lý do
Reason(s)
……………………………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan những
nội dung trên là đúng sự thật.
I
declare that all the above information is correct
|
Xác
nhận Certified by (5) |
Làm tại …………… ngày …… tháng …… năm ……… |
Ghi
chú/Notes
(1) Dùng cho công dân Việt Nam, người nước ngoài có thẻ thường trú/thẻ tạm trú tại Việt Nam mời, bảo lãnh thân nhân nhập cảnh; nộp trực tiếp tại Cục Quản lý xuất nhập cảnh - Bộ Công an.
This form is
for Vietnamese citizens or the foreigners with Permanent or Temporary Resident
Card to invite, sponsor their foreign family members to apply for a Vietnamese
visa. Submit in person at the
Immigration Deportment - Ministry
of Public Security.
(2) Kèm bản sao giấy chứng minh nhân dân/căn cước công dân/hộ chiếu/thẻ thường trú/thẻ tạm trú;
Enclose a certified
copy of the
ID
Card/Passport
or Permanent/Temporary
Resident Card
(3) Công dân Việt Nam, người nước ngoài có thẻ thường trú ghi địa chỉ thường trú; người nước ngoài có thẻ tạm trú ghi địa chỉ tạm trú.
For Vietnamese
citizens or the foreigners with Permanent Resident Card, specify the permanent
residential address in
Viet Nam; For Temporary Resident Card holders, specify
the temporary
residential address.
(4) Kèm bản sao giấy tờ chứng minh quan hệ theo quy định.
Enclose supporting
documents to
prove family relationship as stipulated by the Law.
(5) Thủ trưởng cơ quan, tổ chức mời, bảo lãnh người đó xác nhận các điểm khai tại Mục I, đối với người nước ngoài có thẻ tạm trú.
For the foreigners
with Temporary Resident Card, part I is certified by
the Head of sponsoring
organization.
|
|
|
Mẫu (Form)
NA5 |
TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP THỊ THỰC, GIA HẠN TẠM TRÚ (1)
APPLICATION FORM FOR
VISA ISSUANCE, STAY EXTENSION
Dùng
cho người nước ngoài
đang tạm trú ở
Việt Nam
For temporary
residence foreigners in Viet Nam
I- Người đề nghị The
applicant:
1- Họ tên (chữ in
hoa): ……………………………………………………………………………
Full
name (in
capital letters)
|
2- Giới tính: |
Nam □ |
Nữ □ |
3- Sinh ngày …… tháng …… năm ……… |
|
Sex |
Male |
Female |
Date of birth
(Day, Month, Year) |
|
4- Quốc tịch gốc: ………………………………… |
5- Quốc tịch hiện nay: ……………………… |
||
|
Nationality at
birth |
Current
nationality |
||
6- Nghề nghiệp/chức vụ: …………………………………………………………………………
Occupation/position
7- Hộ chiếu/giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế số: ………………………… loại
(2): ……………
Passport
or International Travel Document number Type
Cơ quan cấp: …………………………………………
có giá trị đến ngày: ……/……/……….
Issuing
authority: Expiry date (Day, Month, Year)
8- Nhập cảnh Việt Nam
ngày: ……/……/……… qua
cửa khẩu: …………………………….
Date
of the latest entry into Viet Nam (Day, Month, Year) via Viet Nam’s
border gate
Mục đích nhập cảnh: ……………………………………………………………………………..
Purpose
of entry
9- Được phép tạm trú đến ngày: ……/……/………
Permitted
to stay until (Day, Month, Year)
- Địa chỉ tạm trú tại
Việt Nam: ……………………………………………………………………
Temporary
residential address in Viet Nam
- Điện thoại liên hệ/Email
…………………………………………………………………………
Contact
telephone number/Email
II- Cơ quan/tổ
chức hoặc thân nhân ở
Việt Nam mời,
bảo
lãnh:
Hosting organization/family relative in Viet Nam
1- Tên cơ quan, tổ chức
Name of hosting organisation:
……………………………………………………………………………………………………….
Địa chỉ Address ……………………………………………………………………………………
Điện thoại liên hệ/Email
Contact telephone number/Email …………………………………..
2- Thân nhân bảo lãnh
(Họ tên): …………………………………………………………………
Hosting
family relative (full name)
Sinh ngày …… tháng …… năm
………
Date
of birth (Day, Month, Year)
Giấy chứng minh nhân
dân/Căn cước công dân/hộ chiếu/thẻ thường trú/thẻ tạm trú số: …………………………………………………………………………………………………………
Identity
Card/Passport/Permanent/ Temporary Resident Card Number
|
Cấp ngày: …………………… |
cơ quan cấp: ………………………………………………… |
|
Issuing date |
Issuing
authority |
Quan hệ với người đề
nghị: ………………………………………
(3)
Relationship
to the applicant
Địa chỉ thường trú/tạm trú tại Việt Nam: …………………………………………………………
Permanent/temporary
residential address in Viet Nam
Điện thoại liên hệ/Email: ……………………………………………………………………………
Contact
telephone number/Email
III- Nội dung đề nghị Requests:
1- Cấp thị thực: một
lần
□ nhiều lần □ có
giá trị đến ngày: ……/……/………
To
issue a visa Single Multiple Valid to (Day, Month, Year)
2- Gia hạn tạm trú đến
ngày: ……/……/………
To
extend the duration of temporary stay until (Day, Month Year)
3- Lý do Reason(s) …………………………………………………………………………………
IV-
Những
điều cần trình bày thêm Additional statements:
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
|
|
Làm
tại ………
ngày ……
tháng ……
năm ……… |
|
|
Xác
nhận
(4) Certified by |
Người
bảo
lãnh |
Người
đề nghị |
Ghi
chú/Notes
(1) Mỗi người khai 1 bản, kèm hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế, nếu
thuộc
trường
hợp
cấp
thị
thực
rời thì nộp
kèm 01 ảnh
mới chụp,
mặt
nhìn
thẳng, không đội mũ, không đeo kính, trang phục lịch sự, phông ảnh nền trắng
Submit in person one
completed application form enclosed with passport or International Travel
Document, incase of issue separate visa, including 01
recent photos, face looking straight, no hat, no glasses, polite clothes, white
background
(2) Ghi rõ loại hộ chiếu phổ thông, công vụ, ngoại giao hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế.
Specify type of
passport: Ordinary, official or Diplomatic; of specify name of the international Travel Document.
(3) Kèm theo giấy tờ chứng minh quan hệ.
Enclose documents
proving the
family relationship
(4) Trường hợp do cơ quan, tổ chức mời, bảo lãnh, hoặc người nước ngoài có thẻ tạm trú mời, bảo lãnh thì thủ trưởng cơ quan tổ chức xác nhận.
Be
certified by the
head of the organization
if the sponsor is an organization
or a foreigner with Temporary Resident Card.
|
|
|
Mẫu (Form)
NA7 |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Kính
gửi: ………………………………………(1)
I. Người bảo
lãnh:
1 - Họ tên: ……………………………………………………………………………………………
|
2- Giới tính: |
Nam □ |
Nữ □ |
3- Sinh ngày …… tháng …… năm ……… |
4- Địa chỉ thường trú (theo Chứng minh nhân dân hoặc
Căn
cước công dân):
…………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ tạm trú (nếu có): ………………………………………………………………………….
- Điện thoại liên hệ/Email:
………………………………………………………………………….
5- Giấy chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu số: ……………………………..
6- Nghề nghiệp: …………………… Nơi
làm việc hiện nay: …………………………………….
II. Người được bảo lãnh:
|
Số TT |
Họ
tên (chữ
in hoa) |
Giới tính |
Ngày
tháng năm sinh |
Quốc
tịch |
Hộ
chiếu số |
Quan
hệ (2) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. Nội dung bảo lãnh:
1- Bảo lãnh cho thân
nhân nêu ở Mục II được cấp thẻ tạm trú theo tờ khai đề nghị cấp thẻ tạm trú (kèm theo).
2- Tôi xin cam đoan
những nội dung trên là đúng sự thật.
|
|
Làm tại …………… ngày …… tháng …… năm ……… |
Ghi chú:
(1) Cục Quản lý xuất nhập cảnh hoặc Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi thường trú.
(2) Ghi rõ quan hệ với người bảo lãnh.
|
|
|
Mẫu (Form)
NA11 |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI THƯỜNG TRÚ TẠI VIỆT
NAM (1)
I- Người bảo lãnh
1 - Họ tên: ……………………………………………………………………………………………
|
2- Giới tính: |
Nam □ |
Nữ □ |
3- Sinh ngày …… tháng …… năm ……… |
4- Địa chỉ thường trú (ghi theo sổ hộ khẩu): ……………………………………………………..
5- Giấy chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu số: ………………………………………………………………………………………………………… cấp ngày: ………………………… cơ
quan cấp: ………………………………………………………
6- Nghề nghiệp: ………………………… Nơi
làm việc hiện nay: ………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
7. Số điện thoại: ………………………… Email: …………………………………………………
II. Người được bảo lãnh
|
Số TT |
Họ
tên |
Giới tính |
Ngày
tháng năm sinh |
Quốc tịch |
Hộ chiếu số |
Nghề nghiệp |
Điện
thoại liên hệ |
Email |
Quan hệ (2) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. Nội dung bảo lãnh
1- Bảo lãnh cho thân
nhân nêu
ở Mục II
được thường trú tại địa chỉ:
…………………………………………………………………………………………………………
2- Đảm bảo về cuộc sống cho thân nhân sau khi được thường trú
(3)
a. Về nhà ở:
|
Người bảo
lãnh cung cấp hoặc cho ở cùng nhà |
□ |
|
Người được
bảo lãnh tự mua |
□ |
b. Về nguồn sống thường xuyên:
|
Người bảo
lãnh cung cấp tài chính để nuôi dưỡng |
□ |
|
Người được
bảo lãnh tự túc |
□ |
Tôi xin cam đoan những
nội dung trên là đúng
sự thật.
|
|
Làm tại …………… ngày …… tháng …… năm ……… |
Ghi chú:
(1) Nộp kèm theo đơn xin thường trú (mẫu NA12).
(2) Ghi rõ quan hệ với người bảo lãnh và kèm theo giấy tờ chứng minh.
(3) Đánh dấu x vào ô tương ứng và kèm theo giấy tờ chứng minh.
|
|
|
Mẫu (Form)
NA13 |
TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP ĐỔI, CẤP LẠI THẺ THƯỜNG TRÚ (1)
APPLICATION FORM FOR PERMANENT RESIDENT
CARD RENEWAL/ REISSUANCE
(Dùng
cho người nước ngoài đang thường trú lại Việt Nam)
(For permanent residence foreigners in
Viet Nam)
1- Họ tên (chữ in
hoa): ……………………………………………………………………………..
Full
name (in
capital letters)
Họ tên khác (nếu có):
...........................................................................................................
Other names (if any)
|
2- Giới tính: |
Nam □ |
Nữ □ |
3- Sinh ngày …… tháng …… năm ……… |
|
Sex |
Male |
Female |
Date of birth
(Day, Month, Year) |
4- Nơi sinh: …………………………………………………………………………………………
Place
of birth
|
5- Quốc tịch gốc: ………………………………… |
6- Quốc tịch hiện nay: ……………………… |
|
Nationality at
birth |
Current
nationality |
7- Nghề nghiệp: …………………………………………………………………………………….
Occupation
8- Nơi làm việc (tên cơ quan/tổ chức) ……………………………………………………………
Employer
(Name of organization)
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………
Business
address
Điện thoại liên hệ/Email
Contact telephone number/Email ……………………………………
9- Địa chỉ thường trú
tại Việt Nam:
Permanent
residential address in Viet Nam
Số nhà: …………… Đường/phố/thôn …………………… Phường/xã ……………
House
number Street/road/village Ward/commune
quận/huyện ………………………… thành
phố/tỉnh …………………………………
District
City/Province
Điện thoại liên hệ/Email
Contact telephone number/Email ……………………………………
10- Hộ chiếu/giấy tờ
có giá trị đi lại quốc tế số: …………………………………………………
Passport
or International Travel Document number
Cơ quan cấp: ……………………………………………
có giá trị đến ngày: ……/……/………
Issuing
authority: Expiry date (Day, Month, Year)
11- Thẻ thường trú số: ……………………………………………………………………………..
Permanent
resident card number
|
Cơ quan cấp: ……………………………………… |
ngày cấp: …………………………………… |
|
Issuing
authority |
Issuing date
(Day, Month, Year) |
12- Thân nhân Family members
|
Quan
hệ (3) |
Họ
tên |
Ngày
tháng năm sinh |
Quốc
tịch |
Nghề
nghiệp |
Chỗ
ở
hiện nay |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13- Nội dung đề nghị:
Requests:
+
Đổi
thẻ
thường trú □
To
renew the Permanent Resident Card
+
Cấp lại thẻ
thường
trú □
To
reissue the Permanent Resident Card
- Lý do (4) ……………………………………………………………………………………………
Reason
…………………………………………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan những
nội dung trên là đúng
sự thật.
I
declare to the best of my knowledge that all the above particulars are correct.
|
|
Làm tại …… ngày …… tháng …… năm ……… |
Ghi chú/Notes:
(1) Mỗi người khai 01 bản, nộp trực tiếp tại Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi thường trú.
Submit in person one
completed format the Immigration Office of Province/Central
City Public Security where the applicant is residing permanently.
(2) Kèm 02 ảnh mới chụp, cỡ 2x3cm, mặt nhìn thẳng, không đội mũ, không đeo kính, trang phục lịch sự, phông ảnh nền trắng (01 ảnh dán vào tờ khai, 01 ảnh để rời).
Enclose 02 recently
taken photos in 2x3cm
size with face looking straight, no hat, no glasses, polite clothes, white
background (one photo on the form, the other separate).
(3) Ghi rõ bố, mẹ, vợ, chồng, con.
State clearly the
information about parents, spouse and children.
(4) Ghi rõ lý do bị mất/bị hỏng/thay đổi nội dung ghi trong thẻ.
Specify
the reason the card is lost/damaged/modified.
|
|
|
Mẫu (Form)
NA15 |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……………,
ngày ……
tháng ……
năm ………
ĐƠN
XIN PHÉP CHO THÂN NHÂN VÀO KHU VỰC CẤM, KHU VỰC BIÊN GIỚI (1)
Kính gửi: ………………………………………(2)
- Tên tôi là (chữ in
hoa): ……………………………………………………………………………
- Giới tính: Nam □ Nữ
□ Sinh ngày ……
tháng ……
năm ………
Nghề nghiệp: …………….
- Giấy chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ
chiếu
số:
…………………………………………………………………………………………………………
cấp ngày …………………… cơ quan cấp: ……………………………………………………….
- Địa chỉ thường trú
tại Việt Nam: …………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
- Số điện thoại: …………………… Email
(nếu có): ……………………………………………..
Đề nghị cấp phép vào
khu vực cấm,
khu vực biên giới cho ................. người
nước ngoài, cụ thể như
sau:
|
Số TT |
Họ
tên
(chữ in hoa) |
Giới tính |
Ngày
tháng năm sinh |
Quốc
tịch |
Hộ
chiếu/thẻ tạm
trú/ thẻ
thường trú số |
Nghề
nghiệp, chức vụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Địa chỉ tạm trú/ thường trú tại Việt Nam: ……………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………
- Quan hệ với bản
thân: …………………………………………………………………………(3)
- Xin vào khu vực: …………………………………………………………………………………..
Thời gian: từ ngày …………………… đến
ngày ……………………
số lần ……………………
Mục đích: ……………………………………………………………………………………………..
|
|
Người
làm đơn |
Ghi chú:
(1) Dùng cho công dân Việt Nam đang thường trú tại khu vực cấm, khu vực biên giới.
(2) Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi có khu vực cấm, khu vực biên giới.
(3) Kèm bản sao giấy tờ chứng minh quan hệ (ông, bà, cha, mẹ của
vợ hoặc
chồng,
vợ,
chồng,
con, anh, chị, em ruột của người làm đơn)
|
|
|
Mẫu (Form)
NB8 |
|
BỘ CÔNG AN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
……, ngày …… tháng …… năm …… |
Kính gửi: ………………………………………(1)
Theo đề nghị của (1)… tại văn bản số: … ngày … tháng … năm … về việc cấp
tài khoản điện tử để ………(2).
Cục Quản lý xuất nhập cảnh - Bộ Công an thông báo:
Kể từ ngày … tháng … năm …, …(1)… được phép sử dụng tài khoản đã đăng ký
truy cập vào Cổng dịch vụ công Bộ Công an để ……………(2).
|
|
CỤC
TRƯỞNG |
_______________
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ
chức;
(2) Ghi rõ mục đích đề nghị cấp tài khoản điện tử (làm thủ tục cấp giấy tờ có giá trị nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú cho người nước ngoài nhập cảnh Việt Nam; làm thủ tục mời, bảo lãnh người nước ngoài nhập cảnh Việt
Nam).
|
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|||
|
THỊ THỰC |
SỐ No |
AA 0000000 |
KÝ HIỆU Category …………… |
|
|
CÓ GIÁ TRỊ
TỪ NGÀY |
ĐẾN NGÀY |
SỬ DỤNG MỘT/NHIỀU LẦN
Good for single/multiple entries
…………………………………………………………………
HỌ TÊN
Full name
…………………………………………………………………………………………
NGÀY SINH
Date of birth
………………………………………………………………………………………
|
MANG HỘ
CHIẾU CỦA NƯỚC/LÃNH THỔ |
SỐ |
THỜI HẠN TẠM TRÚ THEO PHÉP CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ XUẤT NHẬP CẢNH.
Length of stay in subject to permission
by Immigration Authority.
GHI CHÚ
Annotation …………………………………………………………………………………………
|
|
CẤP TẠI |
Ngày |
|
|
|
Mẫu (Form)
NC2a |
|
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|||
|
THỊ THỰC ĐIỆN TỬ |
||||
|
|
Số:
………………………… |
|||
|
|
Ký hiệu:
EV |
|||
|
|
Mã: ………………………… |
|||
|
CÓ GIÁ TRỊ
TỪ NGÀY |
ĐẾN NGÀY |
|||
|
SỬ DỤNG
MỘT/NHIỀU LẦN …………………………………………………………………………… HỌ TÊN
…………………………………………………………………………………………………… NGÀY THÁNG
NĂM SINH ……………………………………………………………………………… MANG HỘ
CHIẾU CỦA NƯỚC/LÃNH THỔ |
||||
|
SỐ HỘ
CHIẾU: ………………………………… |
THỜI HẠN
ĐẾN: ………………………………… |
|||
|
Mục đích nhập cảnh: Tên cơ quan, tổ chức tại Việt Nam đề nghị (nếu có); Địa chỉ:
……………………………………………………………………………………………………. THỜI HẠN TẠM TRÚ THEO PHÉP CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ XUẤT NHẬP
CẢNH GHI CHÚ |
||||
|
|
Mã QR |
|
CỤC QUẢN LÝ XUẤT NHẬP CẢNH |
|
|
|
||||
0 Nhận xét